Máy khoan bàn KTK là thiết bị chuyên khoan và ta rô trên kim loại từ 1-30mm, được chia ra thành nhiều dòng, khoan ta rô, khoan thủy lực, khoan khí nén, khoan bàn tự động, khoan bàn bán tự động hoặc máy ta rô ta rô, máy ta rô bán tự động, máy ta rô tự động. Máy được nhà sản xuất KTK Đài Loan cung cấp
Dòng sản phẩm có các Model LG-13, LG-16A, LG-25B, LG-25A, LG-30A
Khả năng làm việc của máy khoan bàn KTK
| Chức năng | Model LG-13 | Model LG-16A | Model LG-25B | Model LG-25A | Model LG30A |
| Khả năng khoan tốt nhất (mm) | 04-13 | 04-16 | 13-20 | 13-25 | 13-30 |
| Lỗ côn trục chính | JT6 | MT2 | MT3 | MT3 | MT4 |
| Hành trình trục chính (mm) | 80 | 100 | 120 | 140 | 140 |
| Tốc độ trục chính | 520-2230 | 240-2840 | 230-1910 | 230-1910 | 230-1910 |
| Cấp tốc độ trục chính | 4 | 9 | 9 | 9 | 9 |
| Công suất Moter | 1/2Hp | 1HP | 2HP/3Phase | 2HP/3Phase | 3HP/3Phase |
Khả năng làm việc ứng với vật liệu.
| Chức năng | Model LG-13 | Model LG-16A | Model LG-25B | Model LG-25A | Model LG30A |
| Nhôm (mm) | 15 | 18 | 25 | 32 | 36 |
| Đồng (mm) | 15 | 18 | 25 | 32 | 36 |
| Gang mềm (mm) | 13 | 16 | 20 | 25 | 30 |
| Gang (mm) | 13 | 16 | 20 | 25 | 30 |
| Thép Carbon thấp (mm) | 13 | 16 | 20 | 25 | 30 |
| Thép Carbon trung bình (mm) | 13 | 16 | 20 | 25 | 30 |
| Thép carbon cao (mm) | 08 | 15 | 15 | 20 | 25 |
| Thép không gĩ (mm) | 05 | 08 | 12 | 13 | 18 |
Ghi chú :
- Khi khoan lỗ có độ sâu lớn hơn 3 lần đường kính mũi khoan thì không áp dụng bảng tham khảo này.
- Bảng tham khảo này chỉ áp dụng khi khoan 1 mũi khoan gắn vào trục chính ( không áp dụng cho loại khoan nhiều mũi).
- Đối với các vật liệu đặc biệt ( thép Carbon cao, thép không gĩ...) phải dùng dao cụ tương ứng với vật liệu đó
![]() |
| Máy khoan bàn KTK |
RSS Feed
Twitter
00:34
Unknown

Posted in
0 nhận xét:
Đăng nhận xét