Máy khoan cần FRD-750S có tên thương mại là Morgon do Đài Loan sản xuất là dòng máy khoan cần công suất nhỏ, đáp ứng các nhu cầu công việc vừa và nhẹ, động cơ chính 2 HP, tốc độ số 6 cấp 88-1500v/p, trục chính có 2 chức năng Manual và Auato Feed, Ngoài chức năng khoan, máy còn cho phép phay và Ta rô.
Máy khoan cần FRD-750S là dòng máy công suất nhỏ, máy vận hành hoàn toàn Manual, di chuyển cần khoan trên trụ bằng Motor và truục ít me, đầu khoan cho phép di chuển nhiều vị trí trên cần khoan, cần khoan và trụ máy được đúc bằng vật liệu đặc biệt, có 3 cấp ăn phôi ( Auto Feed)
Model: FRD-1700H, FRD-1300H, FRD-1280H, FRD-1100S, FRD-900S
Thông số máy khoan cần FRD-750S
| Thông số | HÌNH | MODEL |
| Khả năng khoan sắt | 38mm | |
| Khả năng khoan Gang | 50mm | |
| Khả năng Tarô trên sắt | 25mm | |
| Khả năng Tarô trên Gang | 30mm | |
| Khả năng doa trên sắt | 75mm | |
| Khả năng doa trên gang | 105mm | |
| Hành trình trục chính | H | 200mm |
| Côn trục chính | MT4 | |
| Tốc độ trục chính (12 cấp) | 44-1500 | |
| Bước ăn phôi | 0.05-0.09-0.15 | |
| Đường kính trụ cột | A | 210mm |
| Khoảng cách cột tới tâm trục chính (max) | B | 775mm |
| Khoảng cách từ cột tới tâm trục chính (min) | C | 290mm |
| Hành trình đầu khoan trên cần | D | 500mm |
| Khoảng cách từ chân đế tới tâm trục chính (max) | E | 1110mm |
| Khoảng cách từ chân đế tới tâm trục chính (min) | F | 282mm |
| Chiều cao trụ máy | G | 1850mm |
| Chiều cao khi vận hành | I | 2175mm |
| Kích thước chân đế | 1280 x 640 x 150mm | |
| Diện tích bàn làm việc | 500 x 405 x 315mm | |
| Động cơ trục chính | 2HP (4P/8P) | |
| Động cơ cần khoan | 1HP | |
| Bơm làm mát | 1/8HP | |
| Bơm dầu | -HP | |
| Inverter | - | |
| Trọng lượng | 1100/1200Kg | |
| Kích thước đóng gói | 1430 x 820 x 2060mm |
Hình ảnh máy khoan cần FRD-750S
![]() | |||
| Kích thước máy khoan cần FRD-750S |
![]() |
| Máy khoan cần FRD-750S |
RSS Feed
Twitter
02:12
Unknown


Posted in
0 nhận xét:
Đăng nhận xét